Ống thép không gỉ
Tính chất cơ học Mpa
| Cấp | Độ bền kéo | Sức chịu lực | Độ giãn dài/% | Sự va chạm/% | Giảm diện tích | Độ cứng/HBW | Tình trạng |
| TP304L | ≥795 | ≥759 | 24 | 32 | 42 | 342 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP304 | ≥448 | ≥147 | 32 | 22 | 41 | 433 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| S31600 | ≥298 | ≥844 | 43 | 31 | 21 | 343 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| S31603 | ≥475 | ≥912 | 41 | 13 | 23 | 143 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP321 | ≥713 | ≥838 | 13 | 12 | 12 | 321 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP321H | ≥125 | ≥351 | 41 | 11 | 41 | 334 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP347 | ≥126 | ≥439 | 44 | 22 | 43 | 122 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP347H | ≥644 | ≥324 | 31 | 31 | 31 | 331 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
| TP904L | ≥490 | ≥216 | 35 | Giải pháp và lão hóa, ủ, ủ, Q+T, v.v. |
Thành phần hóa học %
| Các yếu tố | TP304L | TP304 | S31600 | S31603 | TP321 | TP321H | TP347 | TP347H | TP904L |
| C | Tối đa0.035 | Tối đa0.08 | Tối đa0.08 | Tối đa0.035 | Tối đa0.08 | 0,04-0,10 | Tối đa0.08 | ||
| Và | Tối đa0.75 | Tối đa0.75 | Tối đa1.00 | Tối đa1.00 | Tối đa0.75 | Tối đa0.75 | Tối đa0.75 | ||
| Mn | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | Tối đa2.00 | ||
| P | Tối đa0.035 | Tối đa0.035 | Tối đa0.045 | Tối đa0.045 | Tối đa0.035 | Tối đa0.035 | Tối đa0.035 | ||
| S | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | Tối đa0.03 | ||
| Cr | 18.00-20.00 | 18.00-20.00 | 16.00-18.00 | 16.00-18.00 | 17.00-20.00 | 17.00-20.00 | 17.00-20.00 | ||
| Vì | - | - | 2,00-3,00 | 2,00-3,00 | - | - | - | ||
| TRONG | 8.00-13.00 | 8.00-11.00 | 11.00-14.00 | 10.00-14.00 | 9.00-13.00 | 9.00-13.00 | 9.00-13.00 | ||
| Của | - | - | - | - | Tối đa0.6 | Tối đa0.6 | - | ||
| Nb+Ta | - | - | - | - | - | - | 0,80-1,00 |
PHẠM VI CUNG CẤP KÍCH THƯỚC
| CỦA | 8~2000mm |
| WT | 1~50mm |









